GIOĂNG, VÒNG ĐỆM, RON, GASKET KIM LOẠI THÉP XOẮN được tào thành từ các dải thép inox 304 hoặc inox 316 có dạng hình chữ ” V ” hoặc ” W ” cuốn vào nhau  và có lớp điền đầy làm kín bằng chì graphite, teflon, ceramic… Chịu được nhiệt độ cao, áp suất lớn. Với cấu trúc này giúp cho vòng đệm kim loại tăng tính dãn nở trong quá trình sử dụng và tăng khả năng phục hồi về cơ khí. Vòng đệm kim loại thép xoắn có khả năng phụ hồi dưới tác động của lực nén trong quá trình áp suất và nhiệt độ thay đổi. 

Vòng đệm kim loại tạo sóng nên làm kín bề mặt tốt, có khả năng tái sử dụng, sử dụng được trong môi trường chất lỏng ăn mòn, khí, hơi nòng, xăng, dầu, hóa chất, …. Có thể sử dụng vòng đệm kim loại cho cả nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao, áp suất cao và áp suất chân không. 

Các loại vòng đệm 

– Loại 1 vành: Là loại cơ bản nó được làm từ dải thép có hình dạng chữ ” V” hoặc “W” kết hợp với dải phi kim loại mềm xen kẽ là lớp điền đầy bằng graphite. Dựa vào cấu trúc đó mà các yếu tố làm kín có được độ nén và phục hồi được tối ưu. Loại vòng này ứng dụng phù hợp nhất với các mặt bích có gờ và rãnh.

Xem thêmThông Số Kỹ Thuật Van bướm tay gạt ARV Malaysia Giá Rẻ (toancanhphongthuy.com)

– Loại 2 vành có vành trong là thép hoặc inox, vành ngoài là lá thép xoắn chữ ” V ” hoặc ” W ”lớp điền đầy bằng chì graphite. Với cấu tạo được thiết kế thêm vòng kim loại ở bến ngoài nhằm hạn chế lực nén của 2 mặt bích và chặn sự nở rộng nhưng cũng vì thế chúng bị hướng nội khi chịu nén được sử dụng cho mặt bích âm dương

– Loại 2 vành có vành trong là thép xoắn chữ ” V ” hoặc ” W ” và lớp điền đầy bằng chì là sản phẩm có vòng kim loại ở bên trong giúp cho ngăn chặn, giảm thiểu độ đùn vào bên trong, ổn định lớp làm kín sử dụng cho mặt bích gờ hoặc phẳng đều được.

– Loại 3 vành có vành ngoài là thép hoặc inox, vành giữa là lá thép xoắn chữ ” V ” hoặc ” W ” chất độn chì graphite, vành trong là thép hoặc inox. Đây là loại tối ưu nhất hay được lựa chọn để sử dụng nó phù hợp với mọi loại mặt bích cũng như là môi trường sử dung. 

Xem thêmTấm Nhựa Teflon (PTFE) Chịu Hóa Chất, Chịu Nhiệt Hàn Quốc (toancanhphongthuy.com)

 Nhìn chung thì tất cả các loại gioăng đều có ưu điểm và nhược điểm khác nhau nên khi lựa chọn tìm hiểu mua sản phẩm quý khách hàng nên quan tấm đến môi trường sử dụng và nhiệt độ, áp suất cho hợp lý. Qúy khách hàng có thể xem xét so sánh với các loại gioăng làm kín như gioăng không amiang, gioăng cao su, gioăng nhựa PTFE … để có sự lựa chọn tốt nhất. 

Thông số kỹ thuật 

Nhiệt độ lớn nhất Graphite filler: 550 độ C

Nhiệt độ lớn nhất PTFE filler: 260 độ C

Nhiệt độ lớn nhất Compressed non asbestos fiber filler: 300 độ C

Nhiệt độ lớn nhất Ceramic filler: 1100 độ C

Áp lực lớn nhất: 250 Bar

Kích thước tiêu chuẩn dầy: 2.5, 3.2, 4.5, 6.4 mmTiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN,

Dạng phi tiêu chuẩn (Theo yêu cầu)

Địa chỉ mua hàng 

VINDEC địa chỉ mua hàng uy tín chất lượng với đội ngũ nhân viên, kỹ thuật nhiều năm kinh nghiệm nhiệt tình chu đáo. Vindec chuyên nhập khẩu các vật liệu làm kín và gia công theo kích thước tiêu chuẩn hoặc phi tiêu chuẩn theo yêu cầu của khách hàng và theo bản vẽ. Qúy khách vui lòng liên hệ để nhận được sự tư vấn tận tình và báo giá cạnh tranh nhất.

ĐT : 0981 966 804 (zalo)

Wed: vindec.vn 

Mail: sales02@vindec.vn

Đ/C : 860 Phúc Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội 

 

 

Written by